13 mẫu câu cskh bằng tiếng hàn của Ngon Phố Hội

Cách dùng: Nhấn vào nút Copy trong từng mẫu để copy và sử dụng khi nhắn tin cho khách hàng.

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng

(Điền: ngày, giờ, số người đặt bàn) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

01 - Xác nhận đặt bàn

예약 확인

안녕하세요! 응온포호이(Ngon Phố Hội) 레스토랑입니다. [날짜] [시간] [인원]명 예약이 확인되었습니다. - 주소: 21 La Hối, Hội An - 영업시간: 10:30 - 22:00 (라스트오더 21:30) 궁금하신 점이 있으시면 언제든지 연락주세요. 기다리고 있겠습니다.

Cách dùng đúng

(Điền: ngày [날짜], giờ [시간], số người đặt bàn [인원]) - Ý nghĩa: Xác nhận đặt bàn và gửi kèm địa chỉ, giờ mở cửa. - Khi dùng: Dùng ngay sau khi đã chốt thông tin đặt bàn với khách. - Lưu ý: Ưu tiên ghi giờ theo 24h. Nếu khách cho tên người đặt, có thể thêm ở đầu tin nhắn: "예약자 성함: [이름]".

Nội dung: Danang BDS Home & Services Company Limited

Nội dung: Danang BDS Home & Services Company Limited

Thiết kế: Thông tin Hàn Quốc

Chịu trách nhiệm nội dung & Thiết kế: DNBHS & TTHQ